Từ điển Tiếng Việt "cây Lương Thực" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cây lương thực" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cây lương thực

cây trồng cho hạt hay thân, củ, quả có nhiều chất bột, làm lương thực cho người. Bao gồm: các loại cây hạt cốc (lúa gạo, lúa mì, ngô, cao lương, kê), cây có củ (khoai lang, sắn, khoai tây, khoai nước, khoai sọ, dong riềng, củ mỡ, vv.), một số cây khác được dùng làm CLT ở một số vùng trên thế giới (chuối bột, cây báng, cây sakê, vv.). Có 5 CLT chủ yếu trên thế giới: lúa mì, lúa nước, ngô, khoai tây và sắn. Ở Việt Nam, lúa là CLT chủ yếu, sau đó là hoa màu ăn hạt (chủ yếu là ngô) và hoa màu ăn củ (chủ yếu là sắn, khoai lang); đỗ đậu ăn hạt dần dần được coi trọng và cũng tính vào CLT.

hd. Cây cung cấp thức ăn cho người như lúa, ngô, khoai, sắn v.v... Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Cây Làm Lương Thực