Từ điển Tiếng Việt "cây Mỡ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cây mỡ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cây mỡ

(Manglietia insignis), cây gỗ lớn họ Ngọc lan (Magnoliaceae). Cao trung bình 20 - 25 m. Thân thẳng tròn, tán hình chóp, vỏ màu xám bạc, có nhiều lỗ bì nhỏ, thịt vỏ màu hồng trắng, có mùi thơm. Cành non tròn mọng, mang nhiều vết sẹo của cuống lá rụng để lại. Lá đơn mọc cách, phiến lá hình trứng ngược hoặc trái xoan, mặt trên màu lục sẫm, bóng, mặt dưới nhạt hơn, gân nổi rõ ở cả hai mặt, cuống lá mảnh. Hoa lưỡng tính, to, màu trắng phớt vàng, mọc đơn độc ở đầu cành; đài và tràng không phân biệt, gồm chín cánh, xếp thành ba vòng; nhị nhiều, chỉ nhị ngắn và to; lá noãn nhiều, xếp sít nhau trên một cuống dài, thành một khối trứng, vòi nhuỵ ngắn và nhọn. Quả kép hình trụ, do nhiều đại hợp thành, mỗi đại có 5 - 6 hạt. Hạt màu đỏ, nhẵn bóng, có mùi thơm nồng. CM mọc tự nhiên trong các rừng thường xanh nguyên sinh hay thứ sinh từ Nghệ An, Hà Tĩnh trở ra. Hiện nay, được trồng ở nhiều nơi. Cây ưa sáng, sinh trưởng nhanh, thích hợp với những vùng có chế độ mưa ẩm lớn, đất tốt, thoát nước. Khả năng tái sinh bằng chồi và nhân giống bằng hạt tốt.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Gỗ Mỡ Tên Tiếng Anh