Từ điển Tiếng Việt "chà Xát" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"chà xát" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chà xát
- đgt. Cọ xát nhiều lần: Thứ đỗ này phải chà xát kĩ mới được.
nđg. Chà đi đạp lại nhiều lần.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chà xát
chà xát- To rub time and again
- dùng bông tẩm cồn chà xát chỗ bị cào: to rub a scratch time and again with cotton-wool soaked with alcohol
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Chà Xát Lá
-
Tranh In Chà Xát Lá Cây | Bài: Chú Chim Nhỏ | Mĩ Thuật Lớp 2 - YouTube
-
Những Chiếc Lá Kỳ Diệu | Hướng Dẫn In Chà Xát Lá Cây - YouTube
-
Những Chiếc Lá Kỳ Diệu | Hướng Dẫn In Chà Xát Lá Cây | Mĩ Thuật 1
-
Những Chiếc Lá Kì Diệu| Hướng Dẫn In Chà Xát Lá Cây - YouTube
-
Vẽ Tranh Bằng Cách In Chà Xát Lá Cây - YouTube
-
Cách Tạo Hình Chú Chim Bằng Cách In Chà Xát Từ Lá Cây - SGK Mĩ Thuật 2
-
Top 13 Chà Xát Lá
-
Nhận Biết Hình được Tạo Từ Cách In Chà Xát - Trang 46 - SGK Mĩ Thuật 2
-
Nghĩa Của Từ Chà Xát Bằng Tiếng Việt
-
Chà Xát Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt
-
Đề Bài - Cách Tạo Hình Chú Chim Bằng Cách In Chà Xát Từ Lá Cây
-
Giáo án Mĩ Thuật - Tuần 14 - Tài Liệu Text - 123doc