Từ điển Tiếng Việt "chân Mây" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"chân mây" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chân mây
- Mũi đất ở chân đèo Hải Vân, do dãy Bạch Mã (cao 1444m) đâm ngang ra biển. Diện tích khong 7km2, nhô ra biển tới 4km, độ cao nhất trên 100m là mũi Chân Mây Đông, ở phía tây cách 7km có mũi đất nhỏ gọi là mũi Chân Mây Tây
nd. Như Chân trời.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chân mây
chân mây- (văn chương) Line of horizon, horizon
- Chân mây cuối trời [To] the end of the Earth
Từ khóa » Chân Mây Cuối Trời Là Gì
-
Chân Mây Cuối Trời Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Từ Chân Mây Cuối Trời Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Chân Mây Cuối Trời Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chân Mây Cuối Trời
-
Chân Mây Cuối Trời Là Gì? định Nghĩa
-
Nghĩa Của Từ Chân Mây Cuối Trời - Từ điển Việt
-
Bác Hồ Với Truyện Kiều (bài 3)
-
Những Lời Dặn Dò Nhau Thấm đẫm Nước Mắt | .vn
-
'chân Mây Cuối Trời' Là Gì?, Từ điển Việt - Lào
-
Tháng Ngày Nắm Buộc Chân Mây Cuối Trời - Văn Hóa & Phát Triển
-
Nhà Thơ Đỗ Trung Quân Và Tập Thơ Chân Mây Cuối Trời (2003) đặc Sắc
-
Tuổi Trẻ Nào đã Khuất Chân Mây - Tác Giả - Zing News
-
Mẹ Giang Cánh Chẳng Biết Bay, đưa đàn Con ... - Truyện Chú Mèo Con
-
Mẹ Giang Cánh Chẳng Biết Bay, đưa đàn ... - Câu đố Truyện Khủng