Từ điển Tiếng Việt "chân Quỳ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chân quỳ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chân quỳ

cách tạo hình chân đế những đồ dùng theo hình chân con vật hơi uốn cong như dáng quỳ. Phía đế đôi khi chạm hình bàn chân, ngón chân cách điệu thành những khối cầu. CQ dạ cá là phía trên to, thon dần ở đế, uốn như hình bụng cá, thường thấy ở chân sập, ghế, bàn, giường, tủ bằng gỗ, chân đỉnh đồng, là hình thức trang trí có xuất xứ từ thời cổ đại phương Đông (Trung Quốc, Nhật Bản...).

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chân quỳ

chân quỳ
  • Curved leg, console
    • lư hương chân quỳ: a curved-legged incense burner
    • bàn chân quỳ: a console-table

Từ khóa » Chân Quý Nghĩa Là Gì