Từ điển Tiếng Việt "chàng" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"chàng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chàng
- 1 d. 1 (id.). Người đàn ông trẻ tuổi có vẻ đáng mến, đáng yêu. Mấy chàng trai trẻ. 2 (cũ; vch.). Từ phụ nữ dùng để gọi chồng hoặc người yêu còn trẻ, có ý thân thiết.
- 2 d. Dụng cụ của thợ mộc gồm một lưỡi thép dẹp hình tam giác tra vào cán, dùng để vạt gỗ.
nd. 1. Dụng cụ thợ mộc, lưỡi dài và giẹp hơn lưỡi đục: Thợ mộc gõ chàng, thợ hàn gõ thiếc (t.ng). 2. Tiếng gọi người trai trẻ: Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt (Đ. Th. Điểm). Chàng rể. Anh chàng. 3. Tiếng ngày trước vợ gọi chồng hoặc người nữ gọi tình nhân. Chàng về thiếp một theo mây, Con thơ để lại một bầy ai nuôi (c.d).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chàng
chàng- noun
- Large-bladed chisel
- Young gentleman
- True love (used by women)
- anh chàng: a lad
- một anh chàng vui tính: a jolly lad
- chị chàng: a lass, a wench
- chị chàng thẹn, bỏ chạy: the wench got shy and ran off
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Chàng Gì
-
Chàng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chàng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chàng - Từ điển Việt
-
9 Dấu Hiệu Chàng Rất Yêu Bạn Dù Chưa Tỏ Tình - Hello Bacsi
-
11 Dấu Hiệu Chàng Yêu Bạn Chỉ Vì Chuyện ấy - Hello Bacsi
-
Chàng Trai Làm Gì để Thoát Khỏi Hiểm Cảnh? - VnExpress
-
Chàng Trai Hiểu Loài Vật Nói - Truyện Cổ Grimm
-
Điều Gì Tạo Nên Một Chàng Trai Lịch Lãm?
-
Mancation Là Gì? Top 10+ địa điểm Mancation Lý Tưởng Dành Cho ...
-
Nên Làm Gì Khi Chàng Im Lặng? Hiểu Lý Do, Bạn Sẽ Cứu Vãn được Tình ...
-
'chàng Trai' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt