Từ điển Tiếng Việt "châu Trần" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"châu trần" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

châu trần

- Chỉ cuộc hôn nhân xứng đôi vừa lứa

- Tên một thôn (Nay thuộc huyện Phong, tỉng Giang Tô) chỉ có 2 họ Châu và Trần đời đời làm thông gia với nhau. Người sau dùng từ này để chỉ cuộc hôn nhân xứng đôi vừa lứa

- Kiều:

- Thực là tài tử giai nhân

- Châu trần còn có châu trần nào hơn

Tầm nguyên Từ điểnChâu Trần

Hai họ (có nơi bảo tên hai thôn) đời đời kết hôn với nhau. Sách Tàu: Châu Trần nhị tính, thế thế hôn nhơn. Nghĩa là Châu Trần hai họ đời đời kết hôn với nhau. Nghĩa bóng: Hai bên kết đôi với nhau cân xứng.

Châu Trần còn có Châu Trần nào hơn. Kim Vân Kiều
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Gá Nghĩa Châu Trần