Từ điển Tiếng Việt "cháy Lạnh" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cháy lạnh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cháy lạnh
hiện tượng mất nước của sản phẩm trong quá trình bảo quản bằng đông lạnh, do bay hơi nước hay thăng hoa các tinh thể nước từ bề mặt sản phẩm, gây biến đổi cấu trúc các cơ thịt, làm sản phẩm bị khô xốp, biến màu, ôi khét, dẫn tới hư hỏng. Để đề phòng CL, cần đóng gói, bảo quản sản phẩm ở nhiệt độ thấp hơn –18 oC một cách ổn định.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Cháy Lạnh Tiếng Anh Là Gì
-
Sản Phẩm Bị Cháy Lạnh Anh Làm Thế Nào để Nói
-
CHẠY LẠNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Top 8 Cháy Lạnh Tiếng Anh Là Gì
-
"tác Nhân Lạnh Dễ Cháy" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"chất Làm Lạnh Cháy được" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của Từ Refrigerant - Từ điển Anh - Việt
-
277+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành điện Lạnh