Từ điển Tiếng Việt "chế Bản điện Tử" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chế bản điện tử" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chế bản điện tử

(A. desktop publishing), quy trình dùng máy tính để tiến hành chuẩn bị văn bản, bố trí trang, lên khuôn sách báo phục vụ việc in ấn. CBĐT được dùng rộng rãi cho việc xuất bản sách báo với quy mô lớn.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chế bản điện tử

Lĩnh vực: toán & tin
electronic publishing
  • sự chế bản điện tử: electronic publishing
  • sự chế bản điện tử
    electronic engraving

    Từ khóa » Chế Bản điện Tử Là Gì