Từ điển Tiếng Việt "chế độ Ba đẳng Cấp" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chế độ ba đẳng cấp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chế độ ba đẳng cấp

chế độ phân loại cư dân trong xã hội phong kiến Pháp thành ba đẳng cấp riêng biệt. Đẳng cấp thứ nhất là giới tăng lữ, đẳng cấp thứ hai là giới quý tộc. Hai đẳng cấp này được hưởng nhiều quyền ưu đãi, giữ địa vị thống trị và rất giàu có, được coi là đẳng cấp có đặc quyền. Đẳng cấp thứ ba gồm các thành phần còn lại của xã hội: tư sản, nông dân, thị dân, thợ thủ công và những người dân nghèo. Họ là đẳng cấp không có đặc quyền, chịu sự bóc lột và áp bức của hai đẳng cấp trên. Trong cuộc Cách mạng tư sản Pháp năm 1789, đẳng cấp thứ ba do giai cấp tư sản đại diện đã nổi dậy lật đổ chế độ quân chủ phong kiến, tuyên bố xoá bỏ chế độ đẳng cấp và ban hành bản "Tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền".

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » đẳng Cấp Là Gì Giai Cấp Là Gì