Từ điển Tiếng Việt - Chè Là Gì?

  • trầu quơ Tiếng Việt là gì?
  • xê dịch Tiếng Việt là gì?
  • thâm tâm Tiếng Việt là gì?
  • rau diếp Tiếng Việt là gì?
  • giờ phút Tiếng Việt là gì?
  • dầu mỏ Tiếng Việt là gì?
  • huy hoàng Tiếng Việt là gì?
  • xử Tiếng Việt là gì?
  • thiên đô Tiếng Việt là gì?
  • tính mạng Tiếng Việt là gì?
  • ngảnh Tiếng Việt là gì?
  • Phù Lá Trắng Tiếng Việt là gì?
  • cẩu thả Tiếng Việt là gì?
  • Chí Tiên Tiếng Việt là gì?
  • Ba Lòng Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chè trong Tiếng Việt

chè có nghĩa là: Danh từ: . Cây nhỡ lá răng cưa, hoa màu trắng, quả có ba múi, trồng để lấy lá, búp, nụ pha nước uống. Hái chè. Pha chè.. - 2 d. Món ăn ngọt nấu bằng đường hay mật với chất có bột như gạo, đậu, v.v.

Đây là cách dùng chè Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chè là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Bưa Chè Có Nghĩa Là Gì