Từ điển Tiếng Việt "chếnh Choáng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"chếnh choáng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chếnh choáng
nt. Choáng váng như khi bắt đầu say rượu: Cho chếnh choáng mùi thơm, cho đã đầy ánh sáng (X. Diệu).xem thêm: lảo đảo, chếnh choáng
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chếnh choáng
chếnh choáng- adj
- Tipsy, squiffy
- mới uống lưng chén rượu mà đã thấy chếnh choáng: to feel tipsy after drinking only half a cup of wine
- Tipsy, squiffy
Từ khóa » Chếnh Choáng Say
-
SAY CHẾNH CHOÁNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Chếnh Choáng - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Tìm Bài Thơ "Chếnh Choáng" (kiếm được 200 Bài) - TKaraoke
-
Từ Điển - Từ Chếnh Choáng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chếnh Choáng Say Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Top 14 Chếnh Choáng Say
-
Cách Giảm Choáng Váng Sau Cơn Say - VnExpress Sức Khỏe
-
Chếnh Choáng - Từ điển Hàn-Việt
-
Dota 2 Quotes - “Say Là Gì?” “Một Mình Uống Rượu, Nâng Ly Kính Trăng ...
-
Anh ở đâu Khi Em Chếnh Choáng Say
-
Chếnh Choáng Men Say ở Na Hang
-
Chiết Tẫn Xuân Phong - Chương 9: Chếnh Choáng Men Say
-
Chếnh Choáng Say, Bomman ăn Vạ Minh Nghi Cực đáng Yêu Trong ...
-
CHẾNH CHOÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch