Từ điển Tiếng Việt "chí Công" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chí công" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chí công

- (xã) h. Tuy Phong, t. Bình Thuận

- 1 tt. Rất công bằng, không một chút thiên vị: giải quyết một cách chí công đấng chí công (chỉ Thượng đế, Trời).

- 2 (xã) h. Tuy Phong, t. Bình Thuận.

ht. Rất công bình. Đấng chí công (chỉ Trời).Tầm nguyên Từ điểnChí Công

Chí: rất, công: công bình.

Đuốc vương dạ chí công là thế. Cung Oán
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chí công

chí công
  • Very just
    • Đấng chí công: Very Just, God
    • Chí công vô tư: public-spirited and selfless
    • đem lòng chí công vô tư mà đối với người, đối với việc: to show public spirit and selflessness in one's dealing with other people and in one's work

Từ khóa » Chí Công Có Nghĩa Là Gì