Từ điển Tiếng Việt "chỉ Giới Xây Dựng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chỉ giới xây dựng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chỉ giới xây dựng

đường giới hạn việc xây dựng công trình trên mặt bằng khu đất. CGXD có thể nằm trong phạm vi khu đất được cấp để xây dựng công trình mà không trùng với biên giới của khu đất được cấp ấy. Việc định ra CGXD nhằm bảo đảm khoảng không gian lưu lại để bảo vệ cho các công trình công cộng khác (tầm nhìn, khoảng cách an toàn cho đường điện cao thế và những lí do khác). CGXD do cơ quan quản lí quy hoạch đô thị hoặc quản lí quy hoạch xây dựng vạch trong bản đồ cấp giấy phép sử dụng đất.

là đường giới hạn cho phép xây dựng công trình trên lô đất.

Nguồn: 04/2008/TT-BXD

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Chỉ Giới Xây Dựng Tiếng Anh Là Gì