Từ điển Tiếng Việt "chỉ Số Diện Tích Lá" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chỉ số diện tích lá" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chỉ số diện tích lá

tỉ lệ giữa tổng diện tích lá còn xanh (tính bằng m2) trên diện tích đất ruộng (m2) trồng cây hằng năm. CSDTL thay đổi theo loài và giống cây trồng, mùa vụ trồng, trình độ thâm canh. Chỉ số này tăng dần trong quá trình sinh trưởng của cây, đạt đến đỉnh cao rồi giảm dần đến mức thấp nhất khi thu hoạch. Đối với lúa, CSDTL thường cao nhất khi lúa sắp trổ. Ở ruộng thâm canh tốt, CSDTL là 3 - 4 với lúa chiêm, 3,5 - 4,5 với lúa mùa và4,5 - 6 với lúa xuân giống thấp cây ở Miền Bắc. Ruộng lúa thâm canh vùng ôn đới có CSDTL tới 6 - 8. CSDTL nói lên mức độ lợi dụng đất canh tác nhằm tạo ra sản phẩm sinh học.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chỉ số diện tích lá

Lĩnh vực: môi trường
leaf-area index

Từ khóa » Chỉ Số Diện Tích Lá Là Gì