Từ điển Tiếng Việt "chỉ Tiêu Kinh Tế" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chỉ tiêu kinh tế" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chỉ tiêu kinh tế

sự biểu hiện tổng hợp những đặc điểm về mặt số lượng trong sự thống nhất với mặt chất lượng của tổng thể các hiện tượng kinh tế (vd. chỉ tiêu giá trị tổng sản lượng). Được dùng để xác định, biểu hiện và phân tích quy mô, khối lượng, kết cấu, quan hệ tỉ lệ, tốc độ phát triển... của hiện tượng kinh tế trong điều kiện thời gian và không gian cụ thể. Gồm hai yếu tố: tên chỉ tiêu (có nội dung kinh tế nhất định) và trị số cụ thể. Tuỳ theo nội dung kinh tế, phương pháp tính toán, đơn vị đo lường..., các CTKT có tên gọi khác nhau: chỉ tiêu số lượng và chỉ tiêu chất lượng, chỉ tiêu tuyệt đối và chỉ tiêu tương đối, chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị, vv.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Khái Niệm Chỉ Tiêu Là Gì