Từ điển Tiếng Việt "chỉ Trỏ" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"chỉ trỏ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chỉ trỏ
nđg. Chỉ bằng ngón tay. Vừa xem vừa chỉ trỏ.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chỉ trỏ
chỉ trỏ- To point (with the fingers)
- mấy đứa bé đứng trước gian hàng đồ chơi vừa xem vừa chỉ trỏ: some children were standing in front of the toy department, looking and pointing
Từ khóa » Chỉ Trỏ Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Chỉ Trỏ - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
'chỉ Trỏ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Chỉ Trỏ Nghĩa Là Gì?
-
Chỉ Trỏ Nghĩa Là Gì? - MarvelVietnam
-
Nghĩa Của Từ Chỉ Trỏ - Từ điển Việt - MarvelVietnam
-
Từ Chỉ Trỏ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Chỉ Trỏ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Chỉ Chỉ Trỏ Trỏ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Việt-Trung
-
CHỈ TRỎ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Một Số Cử Chỉ Và Ngôn Ngữ Cơ Thể Bạn Nên Nhớ Nếu Sống ở Nhật Bản
-
Chỉ Trỏ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Người đàn ông Chỉ Trỏ, Gọi Cán Bộ địa Chính Bằng Mày Là Phó Viện ...
-
Chỉ Trỏ