Từ điển Tiếng Việt "chiến Hữu" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"chiến hữu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chiến hữu
- dt. Bạn chiến đấu; cũng dùng để chỉ những người cộng sự thân thiết với nhau: Hai người là chiến hữu của nhau.
hd. Bạn chiến đấu.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chiến hữu
chiến hữu- noun
- Comrade-in-arms
Từ khóa » Chiến Hữu Của Nghĩa Là Gì
-
Chiến Hữu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chiến Hữu - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Chiến Hữu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Chiến Hữu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Chiến Hữu Là Gì, Nghĩa Của Từ Chiến Hữu | Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Chiến Hữu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'chiến Hữu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chiến Hữu Bằng Tiếng Anh
-
Top 14 Chiến Hữu Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Tên Hữu Chiến - Hữu Chiến Nghĩa Là Gì?
-
Top 14 Chiến Hữu Có Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt
-
Chiến Hữu Có Nghĩa Là Gì? - Hoc24