Từ điển Tiếng Việt "chịu Khó" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"chịu khó" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chịu khó
- t. Cố gắng, không quản ngại khó khăn, vất vả. Chịu khó học tập. Con người rất chịu khó.
nIđg. Cố gắng làm việc khó khăn, vất vả. Chịu khó học tập. IIt. Một con người rất chịu khó.xem thêm: chăm, chăm chỉ, siêng, chịu khó, cần cù, chuyên cần, cần mẫn
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chịu khó
chịu khó- To take pains
- chịu khó học tập: to take pains to study
- con người chịu khó: a painstaking person
Từ khóa » Tính Chịu Khó Là Gì
-
Chịu Khó - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chịu Khó Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Chịu Khó Là Gì, Nghĩa Của Từ Chịu Khó | Từ điển Việt
-
Chịu Khó Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Chịu Khó Là Gì
-
Giải Thích ý Nghĩa Chịu Thương Chịu Khó Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Nghĩa Của Từ Chịu Khó - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Chịu Khó Nghĩa Là Gì? - MarvelVietnam
-
'chịu Khó' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Chịu Thương Chịu Khó Là Gì? - Trường THPT Đông Thụy Anh - Thái Bình
-
CHỊU KHÓ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Em Hiểu Thế Nào Về đức Tính Cần Cù Chịu Thương Chịu Khó Help Me