Từ điển Tiếng Việt "chịu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chịu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chịu

- đgt. 1. Bằng lòng, ưng thuận: Chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ không chịu mất nước (HCM) 2. Đành nhận, không thể khác được: Mình làm mình chịu, kêu mà ai thường (K) 3. Nhận là không thể làm được: Bài toán khó thế thì xin chịu 4. Chưa trả được nợ: Túng quá chưa trả được nợ, xin chịu 5. Tiếp nhận một tác động bên ngoài: Ông cụ tài chịu rét 6. Thừa nhận là kém người khác: Chịu anh là người biết nhiều chuyện 7. Cố gắng làm một việc đòi hỏi tốn công: Cháu nó cũng chịu đọc sách. // trgt. Chưa trả ngay được: Đón bà hàng gạo mà đong chịu (Ng-hồng).

nđg.1. Nhận lấy điều không hay cho mình. Chịu đòn. Chịu lạnh. Chịu cực. 2. Tiếp nhận từ một động tác bên ngoài. Chịu ảnh hưởng tốt của thầy giáo. Chịu sự lãnh đạo. Cảm giác dễ chịu. 3. Nhận của ai mà chưa đáp trả. Mua chịu. Bán chịu. Chịu ơn. 4. Thừa nhận cái hơn của người khác cái kém của mình. Không ai chịu ai. Khó quá xin chịu! 5. Bằng lòng, đồng ý làm một việc gì tuy không muốn, không thích. Khuya rồi mà chưa chịu đi ngủ. Năn nỉ mãi hắn mới chịu giúp. Chịu học cái hay của người.

xem thêm: chịu, đành lòng, đành chịu, cam, cam lòng, cam chịu

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chịu

chịu
  • verb
    • To sustain, to bear, to accept
      • chịu đòn: to sustain a blow
      • chịu các khoản phí tổn: to bear all the costs
      • không ngồi yên chịu chết: not to sit with folded arms and accept death
      • chịu ảnh hưởng của ai: to sustain (be under) someone's influence
      • chịu sự lãnh đạo: to accept (be under) the leadership (of somebody)
      • một cảm giác dễ chịu: a pleasant sensation
      • chịu lạnh: to bear (stand) the cold
      • khổ mấy cũng chịu được
bear
  • chịu đựng: bear
  • chịu lỗ: bear a loss (to ...)
  • chịu tổn thất: bear a loss (to ...)
  • chịu trách nhiệm liên đới: bear joint responsibility (to ...)
  • chịu trách nhiệm luật pháp: bear the legal liability (to ...)
  • on account
  • ghi chịu trả dần: on account
  • mua chịu: on account
  • on credit
  • bán chịu: sell on credit
  • giao dịch cho chịu: transaction on credit
  • khoản thiếu chịu: on credit account
  • mua bán chịu: deal on credit
  • mua chịu: buying on credit
  • mua chịu: buy on credit (to ...)
  • sự bán chịu: sale on credit
  • sự mua chịu: purchase on credit
  • subject to
  • phải chịu thuế: subject to taxation
  • Tập đoàn Anh chịu trách nhiệm về hải đăng
    Trinity House
    bán chịu
    charge sales
    bán chịu
    credit business
    bán chịu
    credit sale
    bán chịu
    deferred sale
    bán chịu
    time sales
    bán chịu toàn bộ
    full credit on selling price
    bán hàng chịu
    credit sale
    bắt chịu quá nặng (thuế)
    overburden
    bắt chịu trách nhiệm
    surcharge
    bắt phải chịu
    chargeable
    bên mua chỉ chịu rủi do
    caveat emptor
    bên thuê chịu (phí) sửa chữa
    repairing lease
    bên thuê chịu phí sửa chữa
    repairing lease
    bộ phận thu hồi tác nhân chịu lạnh lỏng
    liquid trap
    các chi phí cùng chịu
    common costs
    chi phí do người nào đó chịu
    for one's account
    chi phí phải chịu
    incurred expenses
    chịu (tổn thất)
    incur
    chịu axit
    acid-proof
    chịu axit
    acid-resistant
    chịu chua
    acid-fast
    chịu đựng
    ripen
    chịu được sóng gió
    seaworthy
    chịu khuất phục
    submit
    chịu lỗ để câu khách
    loss leading
    chịu nguy hiểm
    risk

    Từ khóa » Em Chịu Là Gì