Từ điển Tiếng Việt "chò Nâu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chò nâu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chò nâu

(Dipterocarpus tonkinensis), cây gỗ lớn, họ Dầu (Dipterocarpaceae). Thân thẳng, tròn, cao 35 - 40 m, đường kính 1 m, phân cành ngang. Lá hình bầu dục. Hoa lưỡng tính, mọc thành chùm, ra hoa vào tháng 8 - 9. Quả hình trứng, có cánh to ở đỉnh, thu hoạch quả từ tháng 12 đến tháng 1 năm sau. Là cây ưa sáng và ẩm, ưa đất có tầng sâu dễ thoát nước. Hạt tái sinh mạnh. Phân bố rộng ở Đông Nam Á. Ở Việt Nam, có từ Thừa Thiên - Huế trở ra, nhiều nhất ở Phú Thọ, Hà Giang, Tuyên Quang. Cây cho gỗ tạp, chóng bị mối mọt.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Chò Nâu Tiếng Anh Là Gì