Từ điển Tiếng Việt "chọc Trời" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"chọc trời" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chọc trời
nIt. Cao vút lên như chạm đến nền trời. Nhà chọc trời.IIđg. Làm những việc to lớn, phi thường. Chọc tròi khuấy nước mặc dầu. Dọc ngang nào biết trên đầu có ai (Ng. Du).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Chọc Trời Khuấy Nước
-
Nghĩa Của Từ Chọc Trời Khuấy Nước - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Chọc Trời Khuấy Nước Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chọc Trời, Khuấy Nước Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Bài Học Nào Qua Cái Chết Của Từ Hải? - Công An Nhân Dân
-
Điện ảnh Tam Sinh Tam Thế - Thập Lí đào Hoa Fanclub - Facebook
-
'chọc Trời Khuấy Nước' Là Gì?, Tiếng Việt
-
Mấy Suy Ngẫm Từ Câu Kiều “Dọc Ngang Nào Biết Trên đầu Có Ai” ở ...
-
'chọc Trời Khuấy Nước': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Chọc Trời Khuấy Nước - Tin Tức Cập Nhật Mới Nhất Tại - PLO
-
Từ điển Thành Ngữ, Tục Ngữ Việt Nam - Từ Chọc Trời, Khuấy Nước ...
-
Top 10 Chọc Trời Khuấy Nước Mặc Dầu Dọc Ngang Nào Biết Trên đầu ...
-
Chọc Trời Khuấy Nước Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"chọc Trời Khuấy Nước" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Sư Cô Từng Chọc Trời Khuấy Nước - Trả Quả Rùng Rợn - YouTube