Từ điển Tiếng Việt "chỏi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chỏi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chỏi

nt. Chày lớn. Chày chỏi.nđg.1. Đấu lại, chống lại: Cố chỏi lại. Chống chỏi. 2. Dùng vật gì để đỡ cho khỏi ngã. Chỏi cây. Chỏi tay vào miệng hố nhảy lên. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Chỏi Nghĩa Là Gì