Từ điển Tiếng Việt "chỏi" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"chỏi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chỏi
nt. Chày lớn. Chày chỏi.nđg.1. Đấu lại, chống lại: Cố chỏi lại. Chống chỏi. 2. Dùng vật gì để đỡ cho khỏi ngã. Chỏi cây. Chỏi tay vào miệng hố nhảy lên.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Chỏi Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Chỏi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chỏi Là Gì, Nghĩa Của Từ Chỏi | Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Chỏi - Từ điển Việt
-
Top 15 Chỏi Nghĩa Là Gì
-
Từ Chỏi Hỏi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Chỏi Lỏi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Chống Chỏi Là Gì?
-
Chống Chỏi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Chống Chỏi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Luật “chỏi” Nhau - Thư Viện Pháp Luật
-
Chỏi Là Gì, Chỏi Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa
-
'chơi Nhau' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
"chống Chỏi" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore