Từ điển Tiếng Việt "chổi Than" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"chổi than" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chổi than
chi tiết (linh kiện) dẫn điện giữa phần tĩnh và phần động trong máy điện và biến trở. CT chế tạo từ hỗn hợp bột than và bột các kim loại dẫn điện khác.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chổi than
| Lĩnh vực: điện |
| Giải thích VN: Tiếp điểm trượt nối với phần tứng (quay) trong máy phát điện hoặc động cơ. Chổi có nhiệm vụ dẫn điện hay lấy điện ra từ phần ứng điện. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Chổi Than Trong Tiếng Trung Là Gì
-
Chổi Than Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Chổi điện Than Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Chổi Than ~ Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Cơ Khí Thông Dụng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chuyên Ngành Cơ Khí, Kỹ Thuật
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Các Vật Trong Nhà
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'chổi Than điện' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Chổi Than Máy Khoan Là Gì? Tác Dụng, Phân Loại Và Cách Lắp đặt
-
Từ Vựng Về Dụng Cụ Cơ Khí - Gia Sư Tiếng Hàn
-
Từ Dùng Cho Máy Móc Chuyên Dùng Bắng Tiếng Hoa
-
5000 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành điện - ADVANCE CAD