Từ điển Tiếng Việt "chống Chỉ định" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chống chỉ định" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chống chỉ định

(cg. phản chỉ định), không được chỉ định dùng thuốc, thức ăn... có hại cho bệnh (xt. Chỉ định). Vd. không được cho bệnh nhân bị đái tháo đường ăn đường, kẹo, các chất có đường mía; CCĐ dùng morphine trong điều trị hen phế quản.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chống chỉ định

Lĩnh vực: y học
contraindication

Từ khóa » Chống Chỉ định Có Nghĩa Là Gì