Từ điển Tiếng Việt "chủ Nhiệm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chủ nhiệm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chủ nhiệm

- dt. (H. chủ: đứng đầu; nhiệm: gánh vác) Người chịu trách nhiệm trong một tổ chức, một cơ quan: Chủ nhiệm khoa Tâm lí giáo dục học. // tt. Làm người phụ trách: Giáo viên chủ nhiệm lớp.

người đứng đầu và chịu trách nhiệm chính trong một cơ quan hoặc một cơ cấu tổ chức thành viên của cơ quan nhà nước, của tổ chức kinh tế, sự nghiệp, văn hoá, vũ trang. Vd. CN Uỷ ban của Quốc hội; CN Văn phòng Quốc hội; CN Văn phòng Chính phủ; CN hợp tác xã nông nghiệp; CN khoa của trường đại học; CN khoa của bệnh viện; CN chính trị trung đoàn, vv.

hd. Người đứng đầu và chịu trách nhiệm chính trong một số công việc, một số tổ chức. Chủ nhiệm ủy ban kế hoạch nhà nước. Chủ nhiệm hợp tác xã. Giáo viên chủ nhiệm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chủ nhiệm

chủ nhiệm
  • noun
    • Chairman, director, head
sponsor
chủ nhiệm kế toán
accountant general
chủ nhiệm phân bộ
section chief
chủ nhiệm văn phòng
secretary-general
đồng chủ nhiệm
codirector (co-director)

Từ khóa » Chủ Nhiệm Nhà Là Gì