Từ điển Tiếng Việt "chủ Nợ Có Bảo đảm Một Phần" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chủ nợ có bảo đảm một phần" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chủ nợ có bảo đảm một phần

Chủ nợ có khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp mắc nợ mà giá trị tài sản bảo đảm ít hơn khoản nợ đó. Sau thời gian 30 ngày, kể từ ngày gửi giấy đòi nợ đến hạn mà không được doanh nghiệp thanh toán nợ thì chủ nợ có bảo đảm một phần và chủ nợ không có bảo đảm có quyền nộp đơn đến toà án nơi đặt trụ sở chính của doanh nghiệp yêu cầu giải quyết việc tuyên bố phá sản doanh nghiệp.

Nguồn: Từ điển Luật học trang 92

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Chủ Nợ Có đảm Bảo Một Phần Là Gì