Từ điển Tiếng Việt "chúm Chím" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"chúm chím" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chúm chím
nđg. Môi hơi mấp máy để cười nhưng không mở miệng. Cười chúm chím.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chúm chím
chúm chím- To open slightly (one's lips)
Từ khóa » Chúm Chím Có Phải Từ Láy Không
-
Chúm Chím Có Phải Là Từ Láy Không? - Hoc24
-
Chúm Chím Có Phải Là Từ Láy Không? - Hoc24
-
Chúm Chím - Wiktionary Tiếng Việt
-
Luyện Từ Và Câu: Từ Ghép Và Từ Láy - Tài Liệu Text - 123doc
-
Chúm Chím Có Phải Là Từ Láy - Truongtuhoc Q&A
-
Từ Láy Có Vần Um
-
[CHUẨN NHẤT] Từ Láy Tả Dáng điệu - TopLoigiai
-
Nghĩa Của Từ Chúm Chím - Từ điển Việt
-
Từ Láy Trong Tiếng Việt | Xemtailieu
-
1) Sắp Xếp Các Từ Sau Cho Phù Hợp Từ đơn , Từ Ghép , Từ Láy - Olm
-
Từ Ghép Và Láy Trong Tiếng Việt Có Đặc Điểm Gì?
-
[PDF] HƯỚNG DẪN MÔ TẢ THÔNG TIN TỪ VỰNG TRONG TỪ ĐIỂN ...
-
[PDF] Một đặc điểm Ngữ Nghiã Cuả Từ Láy Trong Phương Ngữ Miệt Vườn