Từ điển Tiếng Việt "chứng Thư" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chứng thư" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chứng thư

- dt. (H. thư: giấy tờ) Giấy tờ nhận thực dùng để làm bằng: Có đưa chứng thư, họ mới phát tiền.

x. Chứng khoán.

hd. Giấy tờ chứng nhận. Lập chứng thư. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chứng thư

chứng thư
  • noun
    • certificate; diploma
certificate of title
deed
title
chứng thư cho phép
permitted basis
chứng thư cơ bản
primary basis
chứng thư tương hợp
certificate of compatibility
đạo luật xây dựng, chứng thư xây dựng
Building Act
act
  • chứng thư công chứng: notarial act
  • chứng thư xác thực: authentic act
  • bad title
    certificate
  • chứng thư hộ tịch: identity certificate
  • chứng thư phục vụ: service certificate
  • chứng thư từ chối thanh toán công chứng: notarial protest certificate
  • chứng thư y tế: certificate of soundness
  • công chứng thư: identity certificate
  • credentials
    deed
  • chứng thư bảo chứng: guarantee deed
  • chứng thư bảo đảm: warranty deed
  • chứng thư bồi thường: deed of indemnity
  • chứng thư chuyển nhượng: deed of arrangement
  • chứng thư chuyển nhượng: deed of assignment
  • chứng thư công chứng: notarial deed
  • chứng thư đã công chứng: notarized deed
  • chứng thư đơn phương: deed poll
  • chứng thư dứt nợ: deed of relief
  • chứng thư giàn xếp nợ: deed of arrangement
  • chứng thư giao tài sản: vesting deed
  • chứng thư khế ước: deed
  • chứng thư quyền thanh tra: deed of inspectorship
  • chứng thư sở hữu (đất): title deed
  • chứng thư thu xếp nợ nần: deed of arrangement
  • chứng thư thuế: tax deed
  • chứng thư tín thác: trust deed (trust-deed)
  • chứng thư trao tài sản: vesting deed
  • chứng thư từ bỏ quyền: quictlaim deed
  • chứng thư từ bỏ quyền (đối với tài sản): quitclaim deed
  • chứng thư ủy quyền: vesting deed
  • hợp đồng bằng chứng thư: contract by deed
  • ký tên làm cho chứng thư có hiệu lực: execute a deed
  • scrip
    title
  • chứng thư (sở hữu): title
  • chứng thư có thể mua bán được: marketable title
  • chứng thư khiếm khuyết: defective title
  • chứng thư khiến khuyết: defective title
  • chứng thư quyền sở hữu tài sản: muniments of title
  • chứng thư sở hữu (đất): title deed
  • voucher
    bản sao đúng chứng thư sở hữu
    authentic copy of file
    chứng thư chính thức
    legal document
    chứng thư chuyển nhượng
    instrument of transfer
    chứng thư chuyển nhượng (tài sản)
    grant
    chứng thư chuyển quyền lợi
    letter of transfer
    chứng thư chuyên nợ
    letter of patent
    chứng thư cự tuyệt
    protest
    chứng thư cự tuyệt thanh toán
    protest for non-payment
    chứng thư của khoản vay
    acknowledgement of debt
    chứng thư du hành
    travel documents
    chứng thư giao kèm điều kiện
    escrow
    chứng thư hàng vận
    navicert
    chứng thư kháng nghị
    protest

    Từ khóa » Chứng Thư Nghĩa Là Gì