Từ điển Tiếng Việt "chứng Thư" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"chứng thư" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chứng thư
- dt. (H. thư: giấy tờ) Giấy tờ nhận thực dùng để làm bằng: Có đưa chứng thư, họ mới phát tiền.
x. Chứng khoán.
hd. Giấy tờ chứng nhận. Lập chứng thư.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chứng thư
chứng thư- noun
- certificate; diploma
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Chứng Thư Nghĩa Là Gì
-
Chứng Thư - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chứng Thư Số Là Gì? Phân Biệt Giữa Chứng Thư Số Và Chữ Ký Số?
-
Chứng Thư Số Là Gì? Sự Khác Biệt Giữa Chứng Thư Số Và Chữ Ký Số
-
Chứng Thư Số Là Gì? Một Số Quy định Về Chứng Thư Số
-
Nghĩa Của Từ Chứng Thư - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
-
Chứng Thư Số Là Gì? Thời Hạn Chứng Thư Số Là Gì? - FastCA
-
Tìm Hiểu Chủ Thể Chứng Thư Số Và Những điều Cơ Bản Cần Biết Khi Sử ...
-
Chứng Chỉ, Chứng Thư (CERTIFICATE) Là Gì ? - Luật Minh Khuê
-
Chủ Thể Của Chứng Thư Số Là Gì? So Sánh Chứng Thư Số Và Chữ Ký Số
-
Chứng Thư Số Là Gì? Phân Biệt Chứng Thư Số Và Chữ Kí Số
-
Chứng Thư Số Là Gì? Phân Biệt Chứng Thư Số Và Chữ Ký Số - MISA ESign
-
Chứng Thư Số Là Gì? Những Ai được Cấp Chứng Thư Số?
-
Chứng Thư Số Là Gì? Nội Dung Chứng Thư Số? - Luật Hoàng Phi
-
Sự Khác Nhau Giữa Chữ Ký Số Và Chứng Thư Số | An Toàn Nhất