Từ điển Tiếng Việt "chườm" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"chườm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chườm
nđg. Đắp cái gì lên da để làm giảm đau hay giảm sốt. Chườm nước nóng.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chườm
chườm- verb
- To apply compresses to
- chườm nóng: to apply hot compresses to
- túi chườm nước đá: an ice-bag (to be used as a cold compress)
- To apply compresses to
Từ khóa » Chườm Là Gì
-
Tác Dụng Của Chườm Nóng, Chườm Lạnh | Vinmec
-
Chườm Là Gì, Nghĩa Của Từ Chườm | Từ điển Việt
-
'chườm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chườm - Từ điển Việt
-
Sử Dụng Chườm Nóng Hay Chườm Lạnh Khi Chấn Thương?
-
Chườm Nóng Và Những điều Cần Biết
-
Chườm "lạnh'' Hay ''nóng'' ? | Bệnh Viện Hoàn Mỹ Đà Nẵng
-
Chườm Nóng Và Chườm Lạnh: Bạn Có đang Làm đúng Cách? - YouMed
-
Chườm Nóng Hay Chườm Lạnh Như Thế Nào Cho đúng?
-
Từ Chườm Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
10 Chứng Bệnh Cần Chườm Nóng Và Cách Chườm Nóng đúng
-
10 Cách Giảm đau đầu Nhanh Chóng, Không Dùng Thuốc | ACC
-
Tác Dụng Của Chườm Ngải Trong điều Trị Y Học Cổ Truyền
-
Chườm Nước đá Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky