Từ điển Tiếng Việt "chưởng Phủ Sự" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chưởng phủ sự" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chưởng phủ sự

chức quan võ đứng đầu một phủ (cơ quan trung ương nhà nước phong kiến) thời Lê Trung hưng (1533 - 1789), cùng quan tham tụng lo chính sự. CPS có chức trách rất rộng: can gián vua, bàn phép trị dân, thẩm xét cơ binh, chế định tài chính, định lệ kiện tụng, hội kê đinh điền, vv. Đến thời Bảo Thái (1720 - 29), CPS do các quan văn đảm nhiệm.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Chưởng Sự Là Gì