Từ điển Tiếng Việt "chuốt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chuốt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chuốt

- đgt. 1. Làm cho thật nhẵn: Nhớ người đan nón chuốt từng sợi dang (Tố-hữu) 2. Sửa chữa cho thật hay: Lời văn chuốt đẹp như sao băng (Tản-đà).

nđg.1. Sửa, gọt lại, trau lại cho bóng, cho trơn: Chuốt viết chì. Chuốt đũa.2. Sửa chữa công phu. Chuốt từng câu văn.

xem thêm: mài, giũa, chuốt, trau

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chuốt

chuốt
  • verb
    • To polish
      • chuốt đôi đũa: to polish a pair of chopsticks
      • chuốt câu văn: to polish a sentence

Từ khóa » Chuột La Gi