Từ điển Tiếng Việt "clanhke" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"clanhke" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

clanhke

(A. clinker; cg. clinke), bán thành phẩm dạng hạt trong sản xuất xi măng, khi nung hỗn hợp đá vôi và đất sét nghiền mịn ở 1.500 oC trong lò xi măng. Là hỗn hợp các khoáng canxi silicat 2CaO.SiO2 (viết tắt: C2S) và 3CaO.SiO2 (viết tắt C3S), canxi aluminat 3CaO.Ạl2O3 (viết tắt: C3A), canxi alumoferit 4CaO.Al2O3.Fe2O3 (viết tắt: C4AF), ngoài ra còn có một ít CaO và MgO tự do.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

clanhke

Lĩnh vực: xây dựng
clinker

Từ khóa » đất Clanhke