Từ điển Tiếng Việt "cỡ Cảnh điện ảnh"

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cỡ cảnh điện ảnh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cỡ cảnh điện ảnh

khuôn khổ, kích thước của hình ảnh trên màn ảnh, xác định bởi khoảng cách giữa máy quay và đối tượng mô tả. Là yếu tố quan trọng của dàn cảnh điện ảnh. Cỡ cảnh trong khuôn hình thay đổi đã tạo nên nghệ thuật dựng phim (montage) trong điện ảnh. Cỡ cảnh thay đổi tạo nên tiết tấu, nhịp điệu cho phim, mô tả đa dạng các góc độ phong phú của đối tượng, rút ngắn động tác thể hiện của diễn viên, thời gian mô tả, dẫn dắt câu chuyện mạch lạc, làm cho người xem tiếp thu thoải mái. Có nhiều cỡ cảnh trên màn ảnh (x. Cảnh điện ảnh). Các khái niệm và cách áp dụng khác nhau của cỡ cảnh: 1) Cỡ cảnh - khuôn khổ hình ảnh trong một cảnh chuyển động. 2) Cỡ khuôn hình - khuôn khổ hình ảnh trong một hình cố định. 3) Cỡ phim - kích thước các loại phim khác nhau: 8 mm, 16 mm, 35 mm, 70 mm. 4) Cỡ màn ảnh: rộng, hẹp, vv.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Khái Niệm Cỡ Cảnh