Từ điển Tiếng Việt "có Mới Nới Cũ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"có mới nới cũ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

có mới nới cũ

nth. Chỉ thái đọ phụ bạc, có cái mới thì rẻ rúng cái cũ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Có Mới Nới Cũ Nghĩa Là Gì