Từ điển Tiếng Việt "cờ Vua" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cờ vua" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cờ vua

môn thể thao với các quân cờ trên bàn cờ có 64 ô đen trắng xen kẽ nhau, mỗi bên có 16 quân cờ màu đen hoặc trắng. Xuất xứ từ môn cờ cổ Chaturanga, khoảng thế kỉ 5 ở Ấn Độ. Mục đích: tấn công, đưa vua đối phương vào thế không được bảo vệ (thế chiếu hết hay "mát").

Cuộc thi đấu CV quốc tế đầu tiên được tổ chức ở Luân Đôn năm 1951. Các cuộc thi vô địch thế giới tổ chức ba năm một lần. CV phát triển ở Việt Nam vào đầu những năm 70. Từ 1980, giải vô địch toàn quốc được tổ chức hằng năm. Hội Cờ vua Việt Nam thành lập năm 1981, là thành viên của Liên đoàn Cờ vua Quốc tế từ 1988. Xt. Liên đoàn Cờ vua Quốc tế.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Giải Cờ Vua Là Gì