Từ điển Tiếng Việt "cọc Chèo" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cọc chèo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cọc chèo

- dt. Đoạn gỗ hay sắt đóng ở mép thuyền để giữ mái chèo: Buộc mái chèo vào cọc chèo: Bố vợ là vớ cọc chèo (tng). // tt. Nói hai người đàn ông đã lấy hai chị em ruột: Tôi với ông ấy là anh em cọc chèo.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cọc chèo

cọc chèo
  • noun
    • Thole, tholepin
      • bạn cọc chèo, anh em cọc chèo: brothers-in-law (married to two sisters)
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
rowlock
  • tường rỗng xây bằng cọc chèo: rowlock cavity wall
  • lắp mái chèo vào cọc chèo
    ship the oars

    Từ khóa » Cọc Chèo Là Cái Gì