Từ điển Tiếng Việt "cơi" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cơi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cơi
- dt. Đồ đựng trầu cau, có hình như chiếc khay nhỏ, đáy nông và có nắp: Đàn ông nông nổi giếng khơi, Đàn bà sâu sắc như cơi đựng trầu (cd.).
- 2 dt. Cây có lá nhỏ dài, dùng để nhuộm vải thành màu vàng lục sẫm hoặc để đánh bả cá.
- 3 đgt. Nâng cao bằng cách xây, đắp thêm lên: cơi nhà lên một tầng nữa cơi bờ đê.
Id. Khay nhỏ dùng để đựng cau trầu: Cơi trầu, mâm rượu cho vơi lòng thành (Ng. Đ. Chiểu). IIđg. Đắp cao lên. Cơi thêm lên.xem thêm: khay, cơi, đĩa
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cơi
cơi- noun
- tray
- cơi trầu: Betel-tray
- tray
Từ khóa » Cơi Trầu Nghĩa Là Gì
-
Cơi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Cơi Trầu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cơi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Cơi Trầu Của Nội | Giác Ngộ Online
-
Cơi Là Gì, Nghĩa Của Từ Cơi | Từ điển Việt
-
Đàn Bà Sâu Sắc Như Cơi đựng Trầu
-
Lễ Bỏ Trầu Cau Là, Bao Gồm Những Gì, Phát Biểu Gì ? - NiniStore
-
Sản Phẩm Cơi Trầu, Cơi đựng Trầu được Làm Bằng đồng
-
Ý Nghĩa Tráp Dạm Ngõ Trong Tục Lệ Cưới Hỏi Người Việt
-
Cơi Trầu Của Nội - Báo Gia Lai điện Tử
-
Lý Thuyết Tập đọc: Mẹ ốm Tiếng Việt 4
-
Ý Nghĩa Của Miếng, Miếng Cau Trong đám Cưới Người Việt