Từ điển Tiếng Việt "con Rối" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"con rối" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

con rối

sản phẩm tạo hình của nghệ thuật múa rối, làm bằng các chất liệu: gỗ, giấy, bông, vải, chất dẻo... được hoá trang, phục trang hoàn chỉnh; dùng để làm trò, biểu diễn ở sân khấu rối. Là công cụ nghệ thuật của nghệ sĩ múa rối và đồ chơi của trẻ em. CR có nhiều loại, điều khiển bằng tay, que, máy, dây; dùng bóng, người, vv.

nd. Hình người hay vật dùng ở sân khấu múa rối; chỉ người hành động theo sự sai khiến của kẻ khác. Làm con rối do kẻ khác giật dây. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

con rối

con rối
  • Puppet
    • buổi biểu diễn con rối: a puppet show
    • con rối cho người khác giật dây: a puppet whose strings are pulled by others

Từ khóa » Múa Rối Có Nghĩa Là Gì