Từ điển Tiếng Việt "công Chứng Thư" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"công chứng thư" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

công chứng thư

văn bản có ý nghĩa pháp luật do công chứng viên nhà nước lập để xác nhận, chứng nhận, chứng thực một nội dung thuộc phạm vi chức năng của công chứng nhà nước.

Một văn bản do một người công vụ lập nên và được soạn thảo theo những điều kiện và thủ tục luật định như chúc thư, hợp đồng và các giấy tờ khác, do công chứng nhà nước và các người công vụ có thẩm quyền khác lập nên. Công chứng thư bao gồm cả các giấy tờ thị thực. Giấy tờ thị thực là những giấy tờ do chính đương sự kí trước mặt chủ tịch uỷ ban nhân dân (hoặc phó chủ tịch được uỷ quyền hợp pháp) của phường, xã sở tại và sau khi nhận thực căn cước của các đương sự, sự có mặt của họ ghi rõ việc đọc giấy tờ, việc kí kết và ngày tháng thị thực. Chủ tịch uỷ ban nhân dân kí tên và đóng dấu dưới các chữ kí của các bên đương sự.

Nguồn: Từ điển Luật học trang 106

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

công chứng thư

identity certificate

Từ khóa » Công Chứng Thư Là Gì