Từ điển Tiếng Việt "công Cụ Lao động" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"công cụ lao động" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

công cụ lao động

(cg. công cụ)bộ phận quan trọng nhất của tư liệu sản xuất, nhờ đó người ta có thể tác động trực tiếp đến đối tượng lao động, chế biến nó trong quá trình sản xuất. Bao gồm các loại máy móc, thiết bị, dụng cụ, vv. CCLĐ có vai trò quyết định trong sản xuất. Mức độ và trình độ phát triển của CCLĐ là thước đo khả năng chi phối tự nhiên của con người. Từ công cụ bằng đá thô sơ đến những máy tự động phức tạp nhất hiện nay là con đường phát triển CCLĐ mà con người đã thực hiện trong lịch sử sinh tồn của mình. Trong điều kiện của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại, CCLĐ như tổ hợp máy móc tự động cùng với việc điều khiển tự động quá trình sản xuất, máy tính điện tử, máy cái có bộ phận điều khiển chương trình, những máy móc hiện đại khác ngày càng có ý nghĩa lớn.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Công Cụ Sản Xuất La Gì