Từ điển Tiếng Việt - Cống Hiến Là Gì?

  • Tân Bình Tiếng Việt là gì?
  • Sơn Đà Tiếng Việt là gì?
  • Củ Chi Tiếng Việt là gì?
  • non nước Tiếng Việt là gì?
  • tấu Tiếng Việt là gì?
  • tay thợ Tiếng Việt là gì?
  • Xuân Huy Tiếng Việt là gì?
  • nòng Tiếng Việt là gì?
  • Giọt hồng Tiếng Việt là gì?
  • sách vở Tiếng Việt là gì?
  • định bụng Tiếng Việt là gì?
  • tri giác Tiếng Việt là gì?
  • rú Tiếng Việt là gì?
  • Sín Quyền Tiếng Việt là gì?
  • quốc kỳ Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cống hiến trong Tiếng Việt

cống hiến có nghĩa là: - đgt. (H. cống: dâng; hiến: dâng phẩm vật) Đóng góp những phần cao quí của mình cho sự nghiệp chung: Đời hoạt động cũng như đời sống của Hồ Chủ tịch hoàn toàn cống hiến cho cách mạng (PhVĐồng). // dt. Sự đóng góp to lớn: Phụ nữ ta có những cống hiến rất lớn cho sự nghiệp cách mạng (PhVĐồng).

Đây là cách dùng cống hiến Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cống hiến là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Khái Niệm Cống Hiến Là Gì