Từ điển Tiếng Việt "công Lênh" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"công lênh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm công lênh
nd. Công trạng: Rủ nhau đi cấy xứ Đoài, công lênh chẳng được, được vài chút con (c.d).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Công Lênh Nghĩa Là Gì
-
Công Lênh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Công Lênh - Từ điển Việt
-
Công Lênh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Công Lênh
-
Công Lênh Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Công Lênh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Công Lênh Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Công Lệnh Là Gì? - Hỏi đáp Pháp Luật
-
'công Lênh' Là Gì?, Từ điển Việt - Pháp
-
Lệnh Là Gì ? Khái Niệm Về Lệnh được Hiểu Như Thế Nào ?
-
Phân Tích Bài Ca Dao: Ơn Trời Mưa Nắng Phải Thì...Bao Nhiêu Tấc đất ...
-
• Công Lênh, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Pháp, Salaire | Glosbe