Từ điển Tiếng Việt "công Nghiệp" - Là Gì?

công nghiệp

- 1 d. Ngành chủ đạo của nền kinh tế quốc dân hiện đại, có nhiệm vụ khai thác tài nguyên thiên nhiên, chế biến tài nguyên và các sản phẩm nông nghiệp thành tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng. Phát triển công nghiệp. Nước công nghiệp.

- 2 d. (cũ). Công lao và sự nghiệp đối với xã hội.

ngành kinh tế quốc dân quan trọng nhất, có ảnh hưởng quyết định đến trình độ phát triển lực lượng sản xuất và năng suất lao động xã hội. Tỉ lệ sản phẩm CN trong cơ cấu tổng sản phẩm xã hội được xem như chỉ tiêu phản ánh trình độ phát triển kinh tế của xã hội. Quá trình thực hiện Chiến lược ổn định và phát triển kinh tế - xã hội 1991 - 2000 đã tạo cho cơ cấu kinh tế Việt Nam có bước chuyển biến tích cực. Trong GDP, tỉ trọng CN và xây dựng từ 22,7% tăng lên 36,6%. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2001 - 2010 đã đưa ra mục tiêu cụ thể: tăng tỉ trọng CN lên40 - 41% trong GDP.

hd. Ngành chủ yếu của nền kinh tế quốc dân bao gồm các xí nghiệp khai thác và chế biến nguyên vật liệu và nhiên liệu, chế biến công cụ lao động, khai thác rừng, sông. Nước công nghiệp. Phát triển công nghiệp.Tầm nguyên Từ điểnCông Nghiệp

Công: xem công danh, nghiệp: công việc làm.

Hãy cho công nghiệp ven tuyền. Phan Trần

xem thêm: công nghiệp, công nghệ, kĩ nghệ

Từ khóa » Cọng Nghiệp Là Gì