Từ điển Tiếng Việt "cộng Tác" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cộng tác" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cộng tác

- đg. Cùng góp sức làm chung một công việc, nhưng có thể không cùng chung một trách nhiệm. Cộng tác với nhiều tờ báo. Hai người cộng tác với nhau.

hdg. Cùng nhau làm chung một công việc. Anh ấy cộng tác với nhiều tờ báo. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cộng tác

cộng tác
  • verb
    • to cooperate; to collaborate
contribute
Môi trường cộng tác mở (Apple)
Open Collaborative Environment (Apple) (OCE)
công nghệ cộng tác thời gian thực
Real Time Collaboration Technology (RTCT)
công nghệ truyền thông và cộng tác
Communications and Collaborative Technology (CCT)
mạng cộng tác
cooperative network
môi trường tính toán cộng tác
Collaborative Computing Environment (CCE)
nguyên lý cộng tác dụng
principle of superimposed stress
nguyên lý cộng tác dụng
principle of superposition
nhóm cộng tác
Joint Working Group (JWG)
nhóm cộng tác chung trong phòng thí nghiệm vũ trụ
Joint Spacelab Working Group (JSLWG)
phương pháp cộng tác dụng
method of superposition
quy tắc cộng tác dụng
law of superimposition
sự cộng tác
collaboration
sự cộng tác dụng
superposition
ứng dụng cộng tác
cooperative application
cooperative (co-operative)
chuyên gia cộng tác
associated expert
cộng tác viên
collaborator
cộng tác viên (của một tờ báo)
contributor
cộng tác viên mãi dịch
outside sales agent
người cộng tác
co-operator
người cộng tác
fellow worker
người cùng cộng tác
associate
sự cộng tác
collaboration

Từ khóa » Sự Cộng Tác Là Gì