Từ điển Tiếng Việt "cộng Tác" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cộng tác" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cộng tác
- đg. Cùng góp sức làm chung một công việc, nhưng có thể không cùng chung một trách nhiệm. Cộng tác với nhiều tờ báo. Hai người cộng tác với nhau.
hdg. Cùng nhau làm chung một công việc. Anh ấy cộng tác với nhiều tờ báo.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cộng tác
cộng tác- verb
- to cooperate; to collaborate
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Sự Cộng Tác Là Gì
-
Kỹ Năng Cộng Tác - Kỹ Năng Quyết định Bạn Có Thể Thành Công, Thăng ...
-
Sự Cộng Tác Hiệu Quả Trông Như Thế Nào?
-
Cách Xây Dựng Sự Cộng Tác Nhóm - Workplace From Meta
-
Tại Sao Cộng Tác Làm Việc Quan Trọng? [Collaboration #101]
-
Ví Dụ Về Sự Cộng Tác Là Gì? - Nhận Xét Wiki
-
Ví Dụ Về Sự Cộng Tác Là Gì? - Nhận Xét Wiki
-
Kỹ Năng Cộng Tác Cho Doanh Nghiệp Hiệu Quả Nhất - Winerp
-
Cộng Tác Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Phát Triển Sự Cộng Tác Nhóm - Trí Phúc
-
Cộng Tác - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cộng Tác Viên Là Gì? Quy Trình Hợp Đồng Cộng Tác Viên - Chefjob
-
Sự Khác Biệt Giữa Hợp Tác Và Cộng Tác Là Gì? - TechAcute
-
SỰ CỘNG TÁC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cộng Tác Viên Là Gì? Thách Thức Và Thuận Lợi Khi Làm CTV - Glints
-
Cộng Tác Viên (CTV) Là Gì? Các Công Việc Và Kỹ Năng Cần Có Của CTV
-
Cộng Tác Viên Là Gì? Ký Hợp đồng Với Cộng Tác Viên Thế Nào?