Từ điển Tiếng Việt "củ đậu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"củ đậu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

củ đậu

(Pachyrhizus erosus = P. angulatus), cây leo, họ Đậu (Fabaceae). Lá kép 3 lá chét, hình tam giác rộng. Hoa tím nhạt mọc thành chùm ở kẽ lá, ra hoa vào tháng 4 - 5. Quả dài hơi có lông, ngăn vách nhiều rãnh ngang, mỗi quảcó4 - 9 hạt, quả chín vào tháng 11, 12. Rễ phình thành củ hình con quay to, màu vàng nhạt, ruột trắng, ăn được. CĐ được trồng khắp Viễn Đông để lấy củ. Hạt chứa nhiều chất độc (rotenon, pakyrizon, vv.) dùng làm thuốc trừ sâu, thuốc tẩy giun sán. Lá có chứa các chất độc đối với cá và động vật nhai lại (trừ ngựa).

Củ đậu

1. Đoạn thân mang chùm hoa;

2. Hoa; 3. Quả; 4. Hạt; 5. Củ

nd. Loại dây trái như trái đậu, củ nhiều nước vị mát và hơi ngọt dùng làm thức ăn. Cũng gọi Củ sắn. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Củ đậu Nghĩa Là Gì