Từ điển Tiếng Việt "củ Dong" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"củ dong" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

củ dong

(Maranta arundinacea; tk. dong đao, dong tây, củ bình tinh, củ trút), cây thảo trồng lấy củ, họ Dong (Marantaceae). Có thân rễ, phần thân khí sinh có thể cao tới 0,8 - 1 m. Lá nguyên, dài, gân nổi. Hoa nhỏ, trắng xếp thành hình xim hai ngả. Củ dài hình thoi, ngoài có vảy (như vảy trút), ruột xơ, nhiều bột. Trên thế giới, CD được trồng ở Ấn Độ, Braxin, Mêhicô, quần đảo Anti (Antillas), đảo Rêuyniông (Réunion), vv. Được nhập vào Việt Nam từ đầu thế kỉ 20, trồng ở vùng trung du Bắc Bộ (Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Hà Tây, Hoà Bình) và nhiều nơi khác. Năng suất 10 - 20 tấn/ha củ tươi, với khoảng cách trồng 70 × 40 cm trên đất phù sa thoát nước. Chế biến được khoảng 20% bột. Bã làm thức ăn chăn nuôi.

Củ dong

1. Cây mang củ;

2. Đoạn cây mang hoa

nd. Cây thân cỏ lá to, cuống lá có đốt, phần thân ngâm phồng thành củ hình thoi dài, màu trắng chứa nhiều tinh bột làm thức ăn. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Củ Dong Tay