Từ điển Tiếng Việt "cử Nhân" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cử nhân" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cử nhân

- dt. Học vị được công nhận khi thi đỗ kì thi hương thời phong kiến, trên tú tài: đỗ cử nhân. 2. Học vị được công nhận khi tốt nghiệp đại học ở một số nước: cử nhân luật. 3. Người đạt học vị cử nhân: Có mặt trong buổi sinh hoạt khoa học gồm nhiều cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ.

1. Học vị cao nhất trong các kì thi Hương từ thời Minh Mạng (1828) triều Nguyễn. Thời Lê, gọi là Cống sinh, Hương cống hay Hương tiến. CN đỗ đầu trong các kì thi Hương gọi là Giải nguyên.

2. Bằng tốt nghiệp đại học trong hệ thống giáo dục đào tạo hiện nay.

hd. Bậc học hay người có học lực trên bậc tú tài và dưới tấn sĩ. Cử nhân văn chương. Cử nhân luật khoa. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cử nhân

cử nhân
  • noun
    • Bachelor

Từ khóa » đỗ Cử Nhân Là Gì