Từ điển Tiếng Việt "cửa Ngõ" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cửa ngõ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cửa ngõ
nd. 1. Cửa và cổng của nhà ở. 2. Vị trí quan trong trên lối ra vào một vùng. Cửa ngõ của Thành phố.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cửa ngõ
Từ khóa » Cửa Ngõ Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Cửa Ngõ - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Cửa Ngõ Là Gì, Nghĩa Của Từ Cửa Ngõ | Từ điển Việt
-
Cửa Ngõ Nghĩa Là Gì?
-
Cửa Ngõ Hay Dấu ấn đô Thị - Bộ Xây Dựng
-
'cửa Ngõ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'cửa Ngõ' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Cửa Ngõ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Cửa Ngõ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CỬA NGÕ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Ngõ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
HarbourFront - Visit Singapore