Từ điển Tiếng Việt "cửa Sổ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cửa sổ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cửa sổ
- dt. Cửa ở trên lưng chừng tường vách để cho thoáng khí và có ánh sáng: Bàn học kê sát cửa sổ.
(A. window), một phần của màn hình máy tính được dành để hiển thị một tệp thông tin riêng nào đó. Màn hình máy tính có thể được chia thành nhiều CS, các CS này có thể di chuyển hoặc thay đổi kích thước nhờ một chương trình đặc biệt. Các CS cho phép người sử dụng dùng màn hình như dùng một bàn làm việc, trên đó nhiều tệp thông tin khác nhau có thể được mở ra cùng một lúc sẵn sàng cho việc sử dụng.
nd. Cửa trổ ở vách tường cho thoáng khí.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cửa sổ
cửa sổ- noun
- window
|
Từ khóa » Cửa Sổ Window Là Gì
-
Cửa Sổ Window Là Gì
-
Làm Việc Với Cửa Sổ Trong Windows
-
Các Thao Tác Với Cửa Sổ Máy Tính: Tắt Mở ẩn Hiện Phóng To Nhỏ
-
Mô Hình Window Là Gì? Tất Tần Tật Về Mô Hình Nến Window – Cửa ...
-
Cửa Sổ Làm Việc Windows Có Những điểm Chung Gì?
-
Cửa Sổ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đính Cửa Sổ Của Bạn - Microsoft Support
-
Các Thao Tác Với Cửa Sổ - Tài Liệu Text - 123doc
-
Bài 12: Hệ điều Hành Windows - Hoc24
-
Windows Explorer Là Gì? Thao Tác Cơ Bản để Thuần Thục
-
Phím Tắt đóng Cửa Sổ Trên Windows 10, 8, 7 - Thủ Thuật Phần Mềm
-
Tổng Hợp Chi Tiết Phím Tắt Các Lệnh Quen Thuộc Trên Windows